XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

操纵【操縱】

[cāo zòng] [操 纵]

vận hành; kiểm soát; gian lận

控制机器运转,或用不正当手段控制局势。

这名飞行员能够熟练地操纵新型飞机。

zhè míng fēi xíng yuán néng gòu shú liàn dì cāo zòng xīn xíng fēi jī.

Phi công này có thể điều khiển chiếc máy bay kiểu mới một cách thành thạo.

理解与操纵之间的界限极其微弱,单靠行业自律是靠不住的。

lǐ jiě yǔ cāo zòng zhī jiān de jiè xiàn jí qí wēi ruò, dān kào háng yè zì lǜ shì kào bú zhù de.

Ranh giới giữa thấu hiểu và thao túng vô cùng mong manh, chỉ dựa vào sự tự giác của ngành là không đáng tin.

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

谁才是操纵股市的真正黑手?

shuí cái shì cāo zòng gǔ shì de zhēn zhèng hēi shǒu?

Ai mới là bàn tay đen thực sự thao túng thị trường chứng khoán?

对,只有让选民具备批判性思维,才能从根源上抵御恶意的信息操纵。

duì, zhǐ yǒu ràng xuǎn mín jù bèi pī pàn xìng sī wéi, cái néng cóng gēn yuán shàng dǐ yù è yì de xìn xī cāo zòng.

Đúng vậy, chỉ khi khiến cử tri có tư duy phản biện thì mới có thể chống lại thao túng thông tin ác ý từ gốc rễ.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử