控制
[kòng zhì] [控 制]
kiểm soát
掌握住不使任意活动或越出范围
他学会在生气时控制自己的情绪。
tā xué huì zài shēng qì shí kòng zhì zì jǐ de qíng xù.Anh ấy đã học được cách kiểm soát cảm xúc của mình khi tức giận.
那我们应该先从哪方面控制成本?
nà wǒ men yīng gāi xiān cóng nǎ fāng miàn kòng zhì chéng běn?Vậy chúng ta nên kiểm soát chi phí từ mặt nào trước?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时双方终于控制住了紧张的局面。
shuāng fāng zhōng yú kòng zhì zhù le jǐn zhāng de jú miàn.Hai bên cuối cùng đã kiểm soát được tình hình căng thẳng.
那个墙上的屏幕也是控制系统吗?
nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一