控制台
[kòng zhì tái] [控 制 台]
bàn điều khiển; bảng điều khiển
飞行员必须时刻观察控制台上的各项仪表数据,确保飞行安全。
fēi xíng yuán bì xū shí kè guān chá kòng zhì tái shàng de gè xiàng yí biǎo shù jù, què bǎo fēi xíng ān quán.Phi công phải luôn quan sát số liệu trên các đồng hồ đo ở bảng điều khiển để bảo đảm an toàn bay.