舞台
[wǔ tái] [舞 台]
(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
表演场所;比喻活动领域
他站在舞台上面。
tā zhàn zài wǔ tái shàng miàn.Anh ấy đứng trên sân khấu.
说得太好了!舞台交由您掌控,我们洗耳恭听。
shuō de tài hǎo le! wǔ tái jiāo yóu nín zhǎng kòng, wǒ men xǐ ěr gōng tīng.Nói rất hay! Xin nhường lại sân khấu cho ông, chúng tôi xin chăm chú lắng nghe.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính音乐家们在舞台上精彩地演出。
yīn yuè jiā men zài wǔ tái shàng jīng cǎi dì yǎn chū.Các nhạc sĩ biểu diễn tuyệt vời trên sân khấu.
对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。
duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了