站台【站臺】
[zhàn tái] [站 台]
sân ga; bục đứng
火车站供乘客上下车的平台。
列车即将进站,请旅客在站台安全线内等候。
liè chē jí jiāng jìn zhàn, qǐng lǚ kè zài zhàn tái ān quán xiàn nèi děng hòu.Đoàn tàu sắp vào ga, xin quý khách vui lòng đợi bên trong vạch an toàn của sân ga.
是啊,站台上全是排队的人。
shì a, zhàn tái shàng quán shì pái duì de rén.Đúng vậy, trên sân ga toàn là người xếp hàng.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿站台上站满了前来送行的亲友。
zhàn tái shàng zhàn mǎn le qián lái sòng xíng de qīn yǒu.Trên sân ga đứng kín bạn bè người thân đến tiễn biệt.
对啊!有些站台路面太滑,下雨天老人们很容易摔倒。
duì a! yǒu xiē zhàn tái lù miàn tài huá, xià yǔ tiān lǎo rén men hěn róng yì shuāi dǎo.Đúng vậy! Mặt đường một số trạm quá trơn, ngày mưa người già rất dễ bị ngã.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già