平台【平臺】
[píng tái] [平 台]
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
供操作、活动或交流的基底或系统
学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。
xué xiào wèi xué shēng tí gōng le yí gè zhǎn shì yì shù cái huá de píng tái.Nhà trường cung cấp cho học sinh một nền tảng để thể hiện tài năng nghệ thuật.
越来越多的人也在用同一个平台。
yuè lái yuè duō de rén yě zài yòng tóng yī gè píng tái.Ngày càng nhiều người cũng đang dùng cùng một nền tảng.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越在该平台付费后即可开始上课。
zài gāi píng tái fù fèi hòu jí kě kāi shǐ shàng kè.Sau khi thanh toán trên nền tảng này là có thể bắt đầu vào học.
这家平台有折扣,还送积分。
zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越