站
[zhàn]
trạm; đứng; dừng
直立、停留或供人上下车的地方
你在哪一站?
nǐ zài nǎ yí zhàn?Bạn ở trạm nào?
大卫,你站在椅子上干什么呢?
dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
我站在远处看,你先拿着别动。
wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着