加油站
[jiā yóu zhàn] [加 油 站]
trạm xăng
给车辆添加燃料的服务场所。
前面有一个加油站。
qián miàn yǒu yí gè jiā yóu zhàn.Phía trước có một trạm xăng.
沿途有许多加油站和休息区。
yán tú yǒu xǔ duō jiā yóu zhàn hé xiū xi qū.Dọc đường có nhiều cây xăng và khu dừng nghỉ.
加油站内禁止接打手机。
jiā yóu zhàn nèi jìn zhǐ jiē dǎ shǒu jī.Trong trạm xăng cấm nghe gọi điện thoại di động.