油
[yóu]
dầu; mỡ; chất béo
植物或动物体内的脂肪液体
这里的油很贵。
zhè lǐ de yóu hěn guì.Dầu ở đây rất đắt.
1.nhờn; nhiều mỡ
含油多,显得油腻
这盘菜太油了。
zhè pán cài tài yóu le.Món này quá nhiều dầu.
2.trơn tru; láu cá
圆滑,不老实
这个人很油。
zhè gè rén hěn yóu.Người này rất láu cá.
quét dầu; sơn
用油或漆涂抹
把门再油一遍。
bǎ mén zài yóu yí biàn.Sơn cửa thêm một lượt.
哈哈,对!加油,老师相信你。
hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…这扇门刚刷了油漆,请不要碰。
zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.
不客气,加油,你一定可以的!
bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp