油腻【油膩】
[yóu nì] [油 腻]
béo ngậy; ngấy; nhiều dầu mỡ
食品中含油过多,易让人发腻
医生建议他少吃油腻的食物,多吃蔬菜。
yī shēng jiàn yì tā shǎo chī yóu nì de shí wù, duō chī shū cài.Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít thức ăn nhiều dầu mỡ, ăn nhiều rau củ.
dầu mỡ, chất nhờn dính
油脂或油污
他衣服上沾着一层洗不掉的油腻。
tā yī fu shàng zhān zhe yì céng xǐ bú diào de yóu nì.Trên quần áo anh ấy dính một lớp dầu mỡ giặt không sạch.
为了身体健康,我开始少吃油腻的东西。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, wǒ kāi shǐ shǎo chī yóu nì de dōng xī.Để có sức khỏe tốt, mình bắt đầu ăn ít đồ dầu mỡ.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…嗯,以前吃得太油腻,肚子常常不舒服。
èn, yǐ qián chī de tài yóu nì, dù zǐ cháng cháng bù shū fú.Ừ, trước đây mình ăn quá nhiều đồ dầu mỡ, bụng thường khó chịu.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…茶的清香可以解油腻,让人不会觉得腻。
chá de qīng xiāng kě yǐ jiě yóu nì, ràng rén bú huì jué de nì.Hương thơm thanh mát của trà có thể giải dầu mỡ, làm người ta không thấy ngấy.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是