细腻【細膩】
[xì nì] [细 腻]
(da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế; (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu
精细润滑,描写或感情深入细致。
作者在这部小说中对人物心理的描写极其细腻。
zuò zhě zài zhè bù xiǎo shuō zhōng duì rén wù xīn lǐ de miáo xiě jí qí xì nì.Tác giả trong cuốn tiểu thuyết này miêu tả tâm lý nhân vật vô cùng tinh tế.
我调整了透光参数,您现在能看到神话人物的细腻动作。
wǒ tiáo zhěng le tòu guāng cān shù, nín xiàn zài néng kàn dào shén huà rén wù de xì nì dòng zuò.Em đã điều chỉnh tham số truyền sáng, thầy bây giờ có thể nhìn thấy động tác tinh tế của nhân vật thần thoại.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句这种速溶咖啡的颗粒非常细腻。
zhè zhǒng sù róng kā fēi de kē lì fēi cháng xì nì.Hạt của loại cà phê hòa tan này rất mịn.
确实,画家运用了极其细腻的淡墨,把远山与晨雾的层次完美融合在一起。
què shí, huà jiā yùn yòng le jí qí xì nì de dàn mò, bǎ yuǎn shān yǔ chén wù de céng cì wán měi róng hé zài yì qǐ.Đúng vậy, họa sĩ đã vận dụng mực nhạt cực kỳ tinh tế, dung hòa hoàn hảo các tầng thứ giữa núi xa và sương sớm.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁