细心【細心】
[xì xīn] [细 心]
cẩn thận; tỉ mỉ
用心细密,考虑周全。
王老师批改作业一向很细心,连微小的笔画错误都会指出。
wáng lǎo shī pī gǎi zuò yè yí xiàng hěn xì xīn, lián wēi xiǎo de bǐ huà cuò wù dōu huì zhǐ chū.Thầy Vương chấm bài tập luôn rất cẩn thận, đến nét chữ sai nhỏ nhất cũng chỉ ra.
他做事总是很细心,很少出错。
tā zuò shì zǒng shì hěn xì xīn, hěn shǎo chū cuò.Anh ấy làm việc luôn rất cẩn thận, ít khi sai sót.
这块天然玉石需要细心打磨。
zhè kuài tiān rán yù shí xū yào xì xīn dǎ mó.Khối ngọc tự nhiên này cần được mài giũa cẩn thận.
他多年来一直细心侍候瘫痪的父亲。
tā duō nián lái yì zhí xì xīn shì hòu tān huàn de fù qīn.Anh ấy nhiều năm qua luôn chăm sóc chu đáo người cha bị liệt.