周密
[zhōu mì] [周 密]
cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ
周到细密,毫无疏漏。
团队制定了周密的项目计划。
tuán duì zhì dìng le zhōu mì de xiàng mù jì huà.Đội ngũ đã xây dựng một kế hoạch dự án kỹ lưỡng.
放心,我会制定周密的应急预案,确保万无一失。
fàng xīn, wǒ huì zhì dìng zhōu mì de yìng jí yù àn, què bǎo wàn wú yì shī.Yên tâm, mình sẽ lập phương án dự phòng chu đáo, đảm bảo không xảy ra sơ suất nào.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓嗯,执行力还不够稳定,有时计划周密却没有坚持到底。
èn, zhí xíng lì hái bú gòu wěn dìng, yǒu shí jì huà zhōu mì què méi yǒu jiān chí dào dǐ.Ừm, khả năng thực hiện vẫn chưa đủ ổn định; có lúc kế hoạch rất chặt chẽ nhưng lại không kiên trì đến cùng.
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn您说得对,前期周密的筹备定能使研讨进程更加高效顺畅。
nín shuō de duì, qián qī zhōu mì de chóu bèi dìng néng shǐ yán tǎo jìn chéng gèng jiā gāo xiào shùn chàng.Thầy nói đúng ạ, sự chuẩn bị chu toàn từ trước nhất định sẽ khiến tiến trình thảo luận hiệu quả và suôn sẻ hơn.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使