严谨【嚴謹】
[yán jǐn] [严 谨]
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
严肃谨慎、周密,不苟且。
他对待学术研究一向严谨,每一个数据都要经过反复核实。
tā duì dài xué shù yán jiū yí xiàng yán jǐn, měi yí gè shù jù dōu yào jīng guò fǎn fù hé shí.Ông luôn làm nghiên cứu học thuật một cách cẩn trọng, mọi số liệu đều phải qua kiểm chứng kỹ lưỡng.
这是常见的问题。学术研究必须讲求严谨。
zhè shì cháng jiàn de wèn tí. xué shù yán jiū bì xū jiǎng qiú yán jǐn.Đây là vấn đề thường gặp. Nghiên cứu học thuật bắt buộc phải coi trọng sự nghiêm ngặt.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…他因严谨的治学态度受人敬重。
tā yīn yán jǐn de zhì xué tài dù shòu rén jìng zhòng.Ông ấy được mọi người kính trọng nhờ thái độ nghiên cứu nghiêm túc.
真的吗?我还担心某些措辞不够严谨正式。
zhēn de ma? wǒ hái dān xīn mǒu xiē cuò cí bú gòu yán jǐn zhèng shì.Thật ạ? Em vẫn lo một số cách diễn đạt chưa đủ chặt chẽ, trang trọng.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所