严禁【嚴禁】
[yán jìn] [严 禁]
nghiêm cấm
严格禁止。
实验室内严禁携带易燃易爆物品,违者将追究责任。
shí yàn shì nèi yán jìn xié dài yì rán yì bào wù pǐn, wéi zhě jiāng zhuī jiū zé rèn.Nghiêm cấm mang vật phẩm dễ cháy nổ vào phòng thí nghiệm, người vi phạm sẽ bị truy cứu trách nhiệm.
你看这样行不行:非紧急事务严禁下班后打扰,跨国紧急项目除外?
nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng: fēi jǐn jí shì wù yán jìn xià bān hòu dǎ rǎo, kuà guó jǐn jí xiàng mù chú wài?Bạn xem thế này được không: việc không khẩn cấp nghiêm cấm làm phiền sau giờ làm, dự án khẩn cấp xuyên quốc gia là ngoại lệ?
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。
gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.
考试期间严禁在走廊随意乱串。
kǎo shì qī jiān yán jìn zài zǒu láng suí yì luàn chuàn.Trong thời gian thi nghiêm cấm đi lại lung tung ngoài hành lang.