严厉【嚴厲】
[yán lì] [严 厉]
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
严肃而厉害,不姑息迁就。
父亲对我要求很严厉,希望我养成好习惯。
fù qīn duì wǒ yāo qiú hěn yán lì, xī wàng wǒ yǎng chéng hǎo xí guàn.Bố yêu cầu đối với tôi rất nghiêm khắc, mong tôi hình thành thói quen tốt.
后果很严重。学生还会面临严厉的纪律处分,甚至被开除。
hòu guǒ hěn yán zhòng. xué shēng hái huì miàn lín yán lì de jì lǜ chǔ fèn, shèn zhì bèi kāi chú.Hậu quả rất nghiêm trọng. Sinh viên còn phải đối mặt với hình thức kỷ luật nghiêm khắc, thậm chí bị đuổi học.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật海关严厉打击走私水货的行为。
hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.
那如此严厉地加大处罚力度,会不会抑制企业的创新活力呢?
nà rú cǐ yán lì dì jiā dà chǔ fá lì dù, huì bu huì yì zhì qǐ yè de chuàng xīn huó lì ne?Vậy việc gia tăng cường độ xử phạt nghiêm khắc như thế, liệu có kìm hãm sức sống đổi mới của doanh nghiệp không?
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…