XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严厉批评

[yán lì pī píng] [严 厉 批 评]

chỉ trích nghiêm khắc; phê bình nặng nề

他昨天无故旷课,被老师严厉批评了。

tā zuó tiān wú gù kuàng kè, bèi lǎo shī yán lì pī píng le.

Hôm qua cậu ấy trốn học không lý do, bị thầy giáo phê bình gay gắt.

这部影片一经上映,就遭到了影评人的严厉批评。

zhè bù yǐng piàn yì jīng shàng yìng, jiù zāo dào le yǐng píng rén de yán lì pī píng.

Bộ phim này vừa công chiếu đã bị các nhà phê bình phim chỉ trích gay gắt.

昨晚弟弟在医院走廊里胡闹,打扰病人休息,被护士严厉批评。

zuó wǎn dì di zài yī yuàn zǒu láng lǐ hú nào, dǎ rǎo bìng rén xiū xi, bèi hù shì yán lì pī píng.

Tối qua, em trai quậy phá ở hành lang bệnh viện, làm phiền bệnh nhân nghỉ ngơi nên bị y tá nghiêm khắc phê bình.