好评【好評】
[hǎo píng] [HẢO 评]
lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực
好的评价。
这门中文语法精讲课程在上线后收获了大量好评。
zhè mén zhōng wén yǔ fǎ jīng jiǎng kè chéng zài shàng xiàn hòu shōu huò le dà liàng hǎo píng.Khóa học giảng giải ngữ pháp tiếng Trung này sau khi ra mắt đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực.
那些网上的点赞数和好评,对我们的现实生活其实没有任何实质帮助。
nà xiē wǎng shàng de diǎn zàn shù hé hǎo píng, duì wǒ men de xiàn shí shēng huó qí shí méi yǒu rèn hé shí zhì bāng zhù.Những số lượt thích và lời khen trên mạng đó, đối với đời sống thực tế của chúng ta thực ra chẳng có giúp ích thực chất nào.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓许多国产电影获得了观众的好评。
xǔ duō guó chǎn diàn yǐng huò dé le guān zhòng de hǎo píng.Nhiều bộ phim sản xuất trong nước đã nhận được đánh giá cao từ khán giả.
他的最新小说出版后备受读者好评。
tā de zuì xīn xiǎo shuō chū bǎn hòu bèi shòu dú zhě hǎo píng.Cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy được độc giả đánh giá rất cao sau khi xuất bản.