评【評】
[píng]
thảo luận; bình luận; phê bình
议论是非高低,评定
大家聚在一起评这篇论文的优缺点。
dà jiā jù zài yì qǐ píng zhè piān lùn wén de yōu quē diǎn.Mọi người tập hợp lại để bình luận về những ưu nhược điểm của bài luận văn này.
lời bình, bài phê bình
评论的话或文字
这本书的末尾附有一篇简短的书评。
zhè běn shū de mò wěi fù yǒu yì piān jiǎn duǎn de shū píng.Phần cuối cuốn sách này có đính kèm một bài điểm sách ngắn gọn.
哦,那我先看最近的评价,对吗?
ò, nà wǒ xiān kàn zuì jìn de píng jià, duì ma?Ồ, vậy em xem những đánh giá gần đây trước, đúng không ạ?
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过评估方案时需要全面衡量利弊。
píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…