点评【點評】
[diǎn píng] [点 评]
bình luận; nhận xét từng điểm một
对事物逐一点核、评论
老师对每位学生的作业进行了精彩的点评。
lǎo shī duì měi wèi xué shēng de zuò yè jìn xíng le jīng cǎi de diǎn píng.Giáo viên đã đưa ra những nhận xét tuyệt vời cho bài tập của từng học sinh.
lời bình; bài nhận xét
评点、评论的话或文字
这部作品附有名家的精彩点评。
zhè bù zuò pǐn fù yǒu míng jiā de jīng cǎi diǎn píng.Tác phẩm này có kèm theo lời bình đặc sắc của danh gia.
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…我建议建立处方自动预警机制,并实施严格的病历交叉点评制度。
wǒ jiàn yì jiàn lì chǔ fāng zì dòng yù jǐng jī zhì, bìng shí shī yán gé de bìng lì jiāo chā diǎn píng zhì dù.Tôi kiến nghị thiết lập cơ chế cảnh báo kê đơn tự động và thực hiện chế độ đánh giá chéo hồ sơ bệnh án nghiêm ngặt.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味好想法。先完成中老泰试点评估,再向全域铺开,推进起来更稳妥可行。
hǎo xiǎng fǎ. xiān wán chéng zhōng lǎo tài shì diǎn píng gū, zài xiàng quán yù pū kāi, tuī jìn qǐ lái gèng wěn tuǒ kě xíng.Ý hay. Trước hết hoàn thành đánh giá thí điểm Trung - Lào - Thái rồi mới nhân rộng toàn vùng, xúc tiến như vậy sẽ vững chắc và khả thi hơn.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới