HSK 7点火【點火】[diǎn huǒ] [点 火]Lưu từĐộng từchâm lửa; nhóm lửa; kích động使可燃物开始燃烧司机按下按钮为汽车点火。sī jī àn xià àn niǔ wèi qì chē diǎn huǒ.Tài xế nhấn nút để khởi động ô tô.Xem thêm (2)Chữ trong từ点diǎnđiểm火huǒlửaTừ ghép:点火开关diǎn huǒ kāi guāncông tắc đánh lửa煽风点火shān fēng diǎn huǒ(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửaTừ cùng chữ:点头diǎn tóuHSK 2gật đầu点名diǎn míngHSK 4điểm danh着火zháo huǒHSK 4bắt lửa点燃diǎn ránHSK 5đánh lửa恼火nǎo huǒHSK 6bực bội发火fā huǒHSK 7bắt lửa点子diǎn ziHSK 7đốm点心diǎn xinHSK 7món ăn nhẹ点缀diǎn zhuìHSK 7trang tríXem thêm (3)Từ cận nghĩa:闹事nào shìHSK 8gây rối肇事zhào shìHSK 9gây tai nạn捣乱dǎo luànHSK 7gây rối无理取闹wú lǐ qǔ nàoHSK 6gây sự vô cớTừ trái nghĩa:灭火miè huǒdập lửa