无理取闹【無理取鬧】
[wú lǐ qǔ nào] [无 理 取 闹]
gây sự vô cớ; gây chuyện vô lý
毫无理由地吵闹或故意捣乱。
明明是自己的失误,他却在办公室无理取闹。
míng míng shì zì jǐ de shī wù, tā què zài bàn gōng shì wú lǐ qǔ nào.Rõ ràng là lỗi của mình, anh ta lại gây chuyện vô cớ ở văn phòng.
他无理取闹,被人臭揍了一顿。
tā wú lǐ qǔ nào, bèi rén chòu zòu le yí dùn.Hắn gây sự vô cớ nên bị người ta đánh cho một trận tơi bời.
对无理取闹的人不能太软。
duì wú lǐ qǔ nào de rén bù néng tài ruǎn.Với người gây sự không thể quá nhún nhường.
面对无理取闹,他终于无法容忍了。
miàn duì wú lǐ qǔ nào, tā zhōng yú wú fǎ róng rěn le.Đối mặt với sự gây sự vô lý, anh ấy cuối cùng không thể nhẫn nhịn được nữa.