闹事【鬧事】
[nào shì] [闹 事]
gây rối; tạo náo loạn
故意制造事端,扰乱公共秩序。
警方迅速赶到现场,制止了那群聚众闹事的不法分子。
jǐng fāng xùn sù gǎn dào xiàn chǎng, zhì zhǐ le nà qún jù zhòng nào shì de bù fǎ fēn zǐ.Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường, ngăn chặn nhóm phần tử phi pháp tụ tập gây rối.
保安立刻扭住了那个闹事的人。
bǎo ān lì kè niǔ zhù le nà ge nào shì de rén.Bảo vệ lập tức túm chặt kẻ gây rối đó.
保安人员合力将闹事者制服并报警。
bǎo ān rén yuán hé lì jiāng nào shì zhě zhì fú bìng bào jǐng.Đội bảo vệ đã phối hợp chế ngự kẻ gây rối và báo cảnh sát.
醉汉不停闹事,店员泼冷水让他清醒。
zuì hàn bù tíng nào shì, diàn yuán pō lěng shuǐ ràng tā qīng xǐng.Gã say liên tục quậy phá, nhân viên tạt nước lạnh để anh ta tỉnh táo.