闹钟【鬧鐘】
[nào zhōng] [闹 钟]
đồng hồ báo thức
定时响铃叫醒人的钟
我每天早上听闹钟起床。
wǒ měi tiān zǎo shàng tīng nào zhōng qǐ chuáng.Tôi nghe đồng hồ báo thức thức dậy mỗi sáng.
你可以定个闹钟,或者找朋友一起去运动。
nǐ kě yǐ dìng gè nào zhōng, huò zhě zhǎo péng yǒu yì qǐ qù yùn dòng.Cậu có thể đặt một cái báo thức, hoặc tìm bạn cùng đi vận động.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…闹钟在清晨六点准时响了起来。
nào zhōng zài qīng chén liù diǎn zhǔn shí xiǎng le qǐ lái.Đồng hồ báo thức reo đúng sáu giờ sáng sớm.
闹钟一响,他就立刻睁开了眼。
nào zhōng yì xiǎng, tā jiù lì kè zhēng kāi le yǎn.Chuông báo thức vừa reo, anh ấy liền mở mắt ra ngay.