分钟【分鐘】
[fēn zhōng] [分 钟]
phút
时间单位,等于六十秒
等我五分钟。
děng wǒ wǔ fēn zhōng.Đợi tôi năm phút.
五分钟很快,我们不能再等了。
wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
好,放一点儿盐,再炒两分钟。
hǎo, fàng yì diǎn r yán, zài chǎo liǎng fēn zhōng.Được, cho một ít muối, rồi xào thêm hai phút.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到