秒
[miǎo]
giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức
时间或角度单位;口语表立刻
请大家等我几秒,我马上就来。
qǐng dà jiā děng wǒ jǐ miǎo, wǒ mǎ shàng jiù lái.Xin mọi người đợi tôi vài giây, tôi tới ngay.
我帮你按秒表,你弹一遍吧。
wǒ bāng nǐ àn miǎo biǎo, nǐ tán yí biàn ba.Để mình bấm giờ giúp bạn, bạn đàn một lần đi.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多机器几秒内就能得出结果,根本不会耽误时间。
jī qì jǐ miǎo nèi jiù néng dé chū jié guǒ, gēn běn bú huì dān wù shí jiān.Máy móc chỉ trong vài giây là đưa ra kết quả, căn bản không làm lỡ thời gian.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao大家一起倒数三秒,准备发射。
dà jiā yì qǐ dào shǔ sān miǎo, zhǔn bèi fā shè.Mọi người cùng đếm ngược ba giây, chuẩn bị phóng.