争分夺秒【爭分奪秒】
[zhēng fēn duó miǎo] [争 分 夺 秒]
tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
抓紧时间,分秒必争
医疗救援队争分夺秒地抢救地震中的重伤员。
yī liáo jiù yuán duì zhēng fēn duó miǎo dì qiǎng jiù dì zhèn zhōng de zhòng shāng yuán.Đội cứu hộ y tế chạy đua với thời gian để cấp cứu những người bị thương nặng trong trận động đất.
昨晚他的核心数据模型突发异常,目前正争分夺秒地排查漏洞、重构算法呢。
zuó wǎn tā de hé xīn shù jù mó xíng tū fā yì cháng, mù qián zhèng zhēng fēn duó miǎo dì pái chá lòu dòng, chóng gòu suàn fǎ ne.Tối qua mô hình dữ liệu cốt lõi của cậu ấy đột ngột gặp sự cố, hiện đang gấp rút rà soát lỗi và tái cấu trúc thuật toán.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪医护人员争分夺秒抢救伤员,白大褂上染满了斑斑鲜血。
yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo qiǎng jiù shāng yuán, bái dà guà shàng rǎn mǎn le bān bān xiān xuè.Nhân viên y tế tranh thủ từng giây cấp cứu người bị thương, áo blouse trắng dính đầy vệt máu tươi.