争夺【爭奪】
[zhēng duó] [争 夺]
tranh giành; đua tranh; giành giật
努力争抢以求获得或占有。
两家公司正在争夺市场份额。
liǎng jiā gōng sī zhèng zài zhēng duó shì chǎng fèn é.Hai công ty đang tranh giành thị phần.
即使争夺名次的压力再大,你也不能急于求成。
jí shǐ zhēng duó míng cì de yā lì zài dà, nǐ yě bù néng jí yú qiú chéng.Dù áp lực tranh đoạt thứ hạng lớn đến đâu, em cũng không được nóng vội mong thành công.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…他们为了争夺房产打起了官司。
tā men wèi le zhēng duó fáng chǎn dǎ qǐ le guān sī.Họ kiện nhau ra tòa để tranh chấp bất động sản.
过度放任私人独占,只会导致太空资源争夺演变成地缘对抗。
guò dù fàng rèn sī rén dú zhàn, zhǐ huì dǎo zhì tài kōng zī yuán zhēng duó yǎn biàn chéng dì yuán duì kàng.Quá buông lỏng cho tư nhân độc chiếm sẽ chỉ dẫn đến việc tranh đoạt tài nguyên không gian vũ trụ biến thành đối đầu địa chính trị.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃