斗【鬥】
[dòu]
đánh nhau; đấu tranh; lên án
对打、争胜或进行斗争。
面对复杂的市场环境,两家企业在价格和技术上斗得不可开交。
miàn duì fù zá de shì chǎng huán jìng, liǎng jiā qǐ yè zài jià gé hé jì shù shàng dòu de bù kě kāi jiāo.Đối mặt với môi trường thị trường phức tạp, hai doanh nghiệp đấu đá quyết liệt cả về giá cả lẫn công nghệ.
đấu (dụng cụ hoặc đơn vị đo thể tích ngũ cốc xưa)
古代容量单位或盛粮食的器具。
古代民间常以升和斗来称量粮食。
gǔ dài mín jiān cháng yǐ shēng hé dòu lái chēng liáng liáng shí.Thời xưa dân gian thường dùng thăng và đấu để đong lường lương thực.
是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。
shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了我们要敢于同一切困难做斗争。
wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.
军队在战斗中释放了所有俘虏。
jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.