战斗【戰鬥】
[zhàn dòu] [战 斗]
chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh
参加作战或与困难作斗争
勇敢的人们一直在战斗。
yǒng gǎn de rén men yì zhí zài zhàn dòu.Những con người dũng cảm luôn tiếp tục chiến đấu.
trận đánh; cuộc chiến đấu
武装冲突或具体的交战行动
这场战斗持续了整整一天。
zhè chǎng zhàn dòu chí xù le zhěng zhěng yì tiān.Trận đánh này kéo dài suốt một ngày trời.
场、次
军队在战斗中释放了所有俘虏。
jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.
战士们用生命换取了战斗的胜利。
zhàn shì men yòng shēng mìng huàn qǔ le zhàn dòu de shèng lì.Các chiến sĩ đã dùng tính mạng đổi lấy thắng lợi của trận chiến.
这款战斗机具备出色的隐身性能。
zhè kuǎn zhàn dòu jī jù bèi chū sè de yǐn shēn xìng néng.Chiếc tiêm kích này có tính năng tàng hình xuất sắc.