抗争
[kàng zhēng] [抗 争]
kháng cự; đứng lên đấu tranh (chống lại)
坚持斗争以抵抗压迫或不公
他们为了争取合法权益而不断抗争。
tā men wèi le zhēng qǔ hé fǎ quán yì ér bú duàn kàng zhēng.Họ không ngừng đấu tranh để giành lại quyền lợi hợp pháp.
cuộc đấu tranh, sự kháng cự
抵抗和斗争的行为或过程
经过长期艰苦的抗争,他们终于取得了胜利。
jīng guò cháng qī jiān kǔ de kàng zhēng, tā men zhōng yú qǔ dé le shèng lì.Trải qua cuộc đấu tranh gian khổ lâu dài, họ cuối cùng đã giành chiến thắng.
确实如此。耐人寻味的是,里面人物虽竭力抗争命运,最终却依然难逃悲剧的宿命。
què shí rú cǐ. nài rén xún wèi de shì, lǐ miàn rén wù suī jié lì kàng zhēng mìng yùn, zuì zhōng què yī rán nán táo bēi jù de sù mìng.Thực sự là vậy. Điều đáng suy ngẫm là các nhân vật bên trong tuy dốc sức chống lại số phận, nhưng cuối cùng vẫn khó thoát khỏi số kiếp bi kịch.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học虽然他的抗争没能挽救家族颓势,但是那种对个性解放的追求,在当时极具颠覆性。
suī rán tā de kàng zhēng méi néng wǎn jiù jiā zú tuí shì, dàn shì nà zhǒng duì gè xìng jiě fàng de zhuī qiú, zài dāng shí jí jù diān fù xìng.Tuy sự phản kháng của anh ấy không cứu vãn được đà suy sụp của gia tộc, nhưng sự mưu cầu giải phóng cá tính đó mang tính lật đổ rất lớn vào thời bấy giờ.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học