抗衡
[kàng héng] [抗 衡]
cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại
彼此对抗,力量相当。
初创团队需要打造核心壁垒,才能与行业巨头相抗衡。
chū chuàng tuán duì xū yào dǎ zào hé xīn bì lěi, cái néng yǔ háng yè jù tóu xiāng kàng héng.Nhóm khởi nghiệp cần tạo dựng rào cản cốt lõi thì mới có thể cạnh tranh ngang ngửa với các ông lớn trong ngành.