平衡
[píng héng] [平 衡]
cân bằng; trạng thái cân bằng
各方面在数量或质量上均等。
我们在忙碌的工作中也要学会保持生活与工作的平衡。
wǒ men zài máng lù de gōng zuò zhōng yě yào xué huì bǎo chí shēng huó yǔ gōng zuò de píng héng.Trong công việc bận rộn, chúng ta cũng cần học cách giữ cân bằng giữa cuộc sống và công việc.
làm cho cân bằng; cân đối
使平衡;使两方面相当。
政府采取措施以平衡各地区的经济发展。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī yǐ píng héng gè dì qū de jīng jì fā zhǎn.Chính phủ áp dụng các biện pháp để cân bằng sự phát triển kinh tế giữa các vùng.
大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?
dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言两种力量相互抵消,保持了平衡。
liǎng zhǒng lì liàng xiāng hù dǐ xiāo, bǎo chí le píng héng.Hai lực triệt tiêu lẫn nhau, duy trì sự cân bằng.
是的,预计几年内就能达到盈亏平衡点。
shì de, yù jì jǐ nián nèi jiù néng dá dào yíng kuī píng héng diǎn.Đúng vậy, dự kiến trong vài năm tới là có thể đạt đến điểm hòa vốn.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下