再平衡[zài píng héng] [再 平 衡]Lưu từKháctái cân bằngChữ trong từ再zàilại平píngphẳng衡héngcânTừ cùng chữ:再见zài jiànHSK 1tạm biệt再三zài sānHSK 4hết lần này đến lần khác再也zài yěHSK 5(không) còn nữa再次zài cìHSK 5một lần nữa再生zài shēngHSK 6tái sinh再说zài shuōHSK 6nói lại平衡píng héngHSK 6cân bằng再接再厉zài jiē zài lìHSK 6tiếp tục phấn đấu (thành ngữ)均衡jūn héngHSK 8bằng nhauXem thêm (3)