均衡
[jūn héng] [均 衡]
bằng nhau; cân bằng; hài hòa
各方面数量或重量相等
王老师建议学员们合理搭配饮食,保持营养均衡。
wáng lǎo shī jiàn yì xué yuán men hé lǐ dā pèi yǐn shí, bǎo chí yíng yǎng jūn héng.Thầy Vương khuyên các học viên nên phối hợp khẩu phần ăn hợp lý để duy trì dinh dưỡng cân bằng.
cân bằng; làm cho cân bằng
使平衡或保持平衡
国家努力均衡各地的教育资源。
guó jiā nǔ lì jūn héng gè dì de jiào yù zī yuán.Nhà nước nỗ lực cân bằng nguồn lực giáo dục giữa các vùng miền.
确实如此,尤其是住房和教育资源分配很不均衡。
què shí rú cǐ, yóu qí shì zhù fáng hé jiào yù zī yuán fēn pèi hěn bù jūn héng.Thật sự là như thế, đặc biệt là sự phân bổ tài nguyên nhà ở và giáo dục rất không đồng đều.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免这个建议很好。这样双方利益更均衡,大家更容易接受。
zhè gè jiàn yì hěn hǎo. zhè yàng shuāng fāng lì yì gèng jūn héng, dà jiā gèng róng yì jiē shòu.Kiến nghị này rất tốt. Như vậy lợi ích hai bên cân bằng hơn, mọi người càng dễ dàng tiếp nhận hơn.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…政府正推动城乡医疗资源均衡发展。
zhèng fǔ zhèng tuī dòng chéng xiāng yī liáo zī yuán jūn héng fā zhǎn.Chính phủ đang thúc đẩy phát triển đồng đều tài nguyên y tế giữa thành thị và nông thôn.