均
[jūn]
bằng; ngang; bình đẳng
确实如此,尤其是住房和教育资源分配很不均衡。
què shí rú cǐ, yóu qí shì zhù fáng hé jiào yù zī yuán fēn pèi hěn bù jūn héng.Thật sự là như thế, đặc biệt là sự phân bổ tài nguyên nhà ở và giáo dục rất không đồng đều.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免我们班平均每个学生有两本书。
wǒ men bān píng jūn měi gè xué shēng yǒu liǎng běn shū.Lớp chúng tôi trung bình mỗi học sinh có hai cuốn sách.
历时两小时,数据校验完毕,各项指标均无误差。
lì shí liǎng xiǎo shí, shù jù jiào yàn wán bì, gè xiàng zhǐ biāo jūn wú wù chā.Mất hai tiếng đồng hồ, dữ liệu đã kiểm tra xong, các chỉ tiêu đều không có sai sót.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性