不均
[bù jūn] [BẤT 均]
không đồng đều; phân phối không đồng đều
确实如此,尤其是住房和教育资源分配很不均衡。
què shí rú cǐ, yóu qí shì zhù fáng hé jiào yù zī yuán fēn pèi hěn bù jūn héng.Thật sự là như thế, đặc biệt là sự phân bổ tài nguyên nhà ở và giáo dục rất không đồng đều.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免犯罪团伙因分赃不均而发生争吵。
fàn zuì tuán huǒ yīn fēn zāng bù jūn ér fā shēng zhēng chǎo.Băng nhóm tội phạm cãi vã do chia chác của phi pháp không đều.
确实,训练集样本分布不均,误诊率就会大幅上升。
què shí, xùn liàn jí yàng běn fēn bù bù jūn, wù zhěn lǜ jiù huì dà fú shàng shēng.Quả thật, phân bố mẫu trong tập huấn luyện không đều thì tỷ lệ chẩn đoán sai sẽ tăng vọt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有