人均
[rén jūn] [NHÂN 均]
bình quân đầu người
按人口数量平均计算的
经过多年发展,该国的人均国内生产总值稳步增长。
jīng guò duō nián fā zhǎn, gāi guó de rén jūn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí wěn bù zēng zhǎng.Trải qua nhiều năm phát triển, tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người của quốc gia này tăng trưởng vững chắc.
bình quân mỗi người
平均每个人分摊或占有
这顿饭一共花了五百元,人均一百。
zhè dùn fàn yí gòng huā le wǔ bǎi yuán, rén jūn yì bǎi.Bữa ăn này hết tổng cộng năm trăm tệ, bình quân mỗi người một trăm.
涉事的高管及技术负责人均已被停职调查,我们绝不姑息任何失职行为。
shè shì de gāo guǎn jí jì shù fù zé rén jūn yǐ bèi tíng zhí diào chá, wǒ men jué bù gū xī rèn hé shī zhí xíng wéi.Các quản lý cấp cao và người phụ trách kỹ thuật liên quan đều đã bị đình chỉ công tác để điều tra, chúng tôi tuyệt đối không dung túng cho bất kỳ hành vi thất trách nào.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng这样既能维持人均产出增长,又不必把宏观经济的希望全部押在扭转生育趋势上。
zhè yàng jì néng wéi chí rén jūn chǎn chū zēng zhǎng, yòu bú bì bǎ hóng guān jīng jì de xī wàng quán bù yā zài niǔ zhuǎn shēng yù qū shì shàng.Như vậy vừa có thể duy trì tăng trưởng sản lượng bình quân đầu người, lại không cần đặt cược toàn bộ hy vọng kinh tế vĩ mô vào việc đảo ngược xu thế sinh đẻ.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……对于这个突发状况,众人均迷惑不解。
duì yú zhè ge tū fā zhuàng kuàng, zhòng rén jūn mí huò bù jiě.Trước tình huống bất ngờ này, mọi người đều hoang mang khó hiểu.