均匀【均勻】
[jūn yún] [均 匀]
đều; phân bổ đều; đồng nhất
分布或时间间隔相等
请把调味酱汁均匀地涂抹在烤肉表面。
qǐng bǎ tiáo wèi jiàng zhī jūn yún dì tú mǒ zài kǎo ròu biǎo miàn.Xin hãy phết đều nước xốt gia vị lên bề mặt thịt nướng.
这道菜需要将酱料搅拌均匀再吃。
zhè dào cài xū yào jiāng jiàng liào jiǎo bàn jūn yún zài chī.Món này cần trộn đều nước sốt rồi mới ăn.
农药喷雾均匀地洒在植物叶片上。
nóng yào pēn wù jūn yún dì sǎ zài zhí wù yè piàn shàng.Hơi thuốc trừ sâu phun đều lên bề mặt lá cây.
这种苹果个头儿均匀,水分也很足。
zhè zhǒng píng guǒ gè tóu r jūn yún, shuǐ fèn yě hěn zú.Loại táo này kích thước đồng đều, lại rất mọng nước.