匀
[yún]
đều; phân bố đều; đồng đều
打匀就可以,先炒鸡蛋,再放西红柿。
dǎ yún jiù kě yǐ, xiān chǎo jī dàn, zài fàng xī hóng shì.Đánh đều là được, xào trứng trước, sau đó cho cà chua vào.
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…做面包前需要用力把面团揣匀。
zuò miàn bāo qián xū yào yòng lì bǎ miàn tuán chuāi yún.Trước khi làm bánh mì cần phải dùng sức nhào đều khối bột.
这道菜需要将酱料搅拌均匀再吃。
zhè dào cài xū yào jiāng jiàng liào jiǎo bàn jūn yún zài chī.Món này cần trộn đều nước sốt rồi mới ăn.