平均
[píng jūn] [平 均]
trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau
我们班平均每个学生有两本书。
wǒ men bān píng jūn měi gè xué shēng yǒu liǎng běn shū.Lớp chúng tôi trung bình mỗi học sinh có hai cuốn sách.
chia đều; lấy trung bình
把总数按份均匀计算
请把奖金平均分给大家。
qǐng bǎ jiǎng jīn píng jūn fēn gěi dà jiā.Hãy chia đều tiền thưởng cho mọi người.
主要是因为管理层考核平均住院时间,医生急于在短期内看到疗效。
zhǔ yào shi yīn wèi guǎn lǐ céng kǎo hé píng jūn zhù yuàn shí jiān, yī shēng jí yú zài duǎn qī nèi kàn dào liáo xiào.Chủ yếu là vì ban quản lý đánh giá thời gian nằm viện trung bình, bác sĩ nôn nóng muốn thấy hiệu quả điều trị trong thời gian ngắn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味数据显示,核心区地表平均温度比往年高了整整三度,热岛效应越来越严重了。
shù jù xiǎn shì, hé xīn qū dì biǎo píng jūn wēn dù bǐ wǎng nián gāo le zhěng zhěng sān dù, rè dǎo xiào yìng yuè lái yuè yán zhòng le.Số liệu cho thấy, nhiệt độ bề mặt trung bình ở khu vực trung tâm cao hơn hẳn 3 độ so với mọi năm, hiệu ứng đảo nhiệt ngày càng nghiêm trọng.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味他的收入低于当地的平均水平。
tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.