悬殊【懸殊】
[xuán shū] [悬 殊]
khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
差距很大;相差很远
双方实力悬殊,比赛很快就分出了胜负。
shuāng fāng shí lì xuán shū, bǐ sài hěn kuài jiù fēn chū le shèng fù.Thực lực hai bên khác biệt quá lớn, trận đấu nhanh chóng phân thắng bại.
薪资确实很关键。倘若付出与回报悬殊,谁都难免心灰意冷。
xīn zī què shí hěn guān jiàn. tǎng ruò fù chū yǔ huí bào xuán shū, shuí dōu nán miǎn xīn huī yì lěng.Lương quả thực rất quan trọng. Nếu công sức bỏ ra và thu nhập chênh lệch quá xa, ai cũng khó tránh khỏi nản lòng.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎这个地区的贫富悬殊引起了广泛关注。
zhè ge dì qū de pín fù xuán shū yǐn qǐ le guǎng fàn guān zhù.Sự chênh lệch giàu nghèo ở khu vực này đã thu hút sự chú ý rộng rãi.