XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

悬崖峭壁【懸崖峭壁】

[xuán yá qiào bì] [悬 崖 峭 壁]

vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)

陡峭险峻的山崖,形容山势极为险恶。

我们站在悬崖峭壁上眺望。

wǒ men zhàn zài xuán yá qiào bì shàng tiào wàng.

Chúng tôi đứng trên vách đá dựng đứng ngắm nhìn.

羚羊在悬崖峭壁之间轻巧地跳跃。

líng yáng zài xuán yá qiào bì zhī jiān qīng qiǎo dì tiào yuè.

Con linh dương nhảy thoăn thoắt giữa vách đá dựng đứng.

这种药材生长在悬崖峭壁上,采摘极难,因此十分名贵。

zhè zhǒng yào cái shēng zhǎng zài xuán yá qiào bì shàng, cǎi zhāi jí nán, yīn cǐ shí fēn míng guì.

Loại dược liệu này mọc trên vách đá cheo leo, thu hái cực khó nên vô cùng quý hiếm.