悬崖【懸崖】
[xuán yá] [悬 崖]
vách núi; vách đá cheo leo
高而陡峭的山崖
汽车在险峻的悬崖边停了下来,所有人吓出一身冷汗。
qì chē zài xiǎn jùn de xuán yá biān tíng le xià lái, suǒ yǒu rén xià chū yì shēn lěng hàn.Chiếc xe dừng lại bên mép vách núi hiểm trở, mọi người đều toát mồ hôi hột.
汽车停在悬崖的边缘,十分危险。
qì chē tíng zài xuán yá de biān yuán, shí fēn wēi xiǎn.Chiếc xe dừng lại ở mép vực, vô cùng nguy hiểm.
这处悬崖非常陡,几乎无法攀登。
zhè chù xuán yá fēi cháng dǒu, jī hū wú fǎ pān dēng.Vách đá này cực kỳ dốc, hầu như không thể leo lên.
悬崖边筑有一个巨大的鹰巢。
xuán yá biān zhù yǒu yí gè jù dà de yīng cháo.Bên vách đá có xây một tổ chim ưng khổng lồ.