悬挂【懸掛】
[xuán guà] [悬 挂]
treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)
吊挂在高处;车辆的悬挂装置
大楼门口悬挂着一面鲜艳的国旗。
dà lóu mén kǒu xuán guà zhe yí miàn xiān yàn de guó qí.Trước cửa tòa nhà treo một lá quốc kỳ rực rỡ.
街道两旁悬挂着庆祝节日的标语。
jiē dào liǎng páng xuán guà zhe qìng zhù jié rì de biāo yǔ.Hai bên đường phố treo những khẩu hiệu chúc mừng ngày lễ.
政府大楼的上方悬挂着巨大的国徽。
zhèng fǔ dà lóu de shàng fāng xuán guà zhe jù dà de guó huī.Phía trên tòa nhà chính phủ có treo một chiếc quốc huy to lớn.
屋顶上悬挂着一盏华丽的水晶吊灯。
wū dǐng shàng xuán guà zhe yì zhǎn huá lì de shuǐ jīng diào dēng.Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.