牵挂【牽掛】
[qiān guà] [牵 挂]
lo lắng về; quan tâm về
心里挂念,放心不下。
虽然离家多年,他心里最牵挂的依然是年迈的父母。
suī rán lí jiā duō nián, tā xīn lǐ zuì qiān guà de yī rán shì nián mài de fù mǔ.Dù xa nhà nhiều năm, người anh luôn bận lòng lo lắng nhất vẫn là cha mẹ già yếu.
nỗi bận lòng; mối bận tâm; sự vướng bận
挂念的心情或放心不下的事。
顺利完成学业后,他心中再无牵挂。
shùn lì wán chéng xué yè hòu, tā xīn zhōng zài wú qiān guà.Sau khi hoàn thành việc học thuận lợi, trong lòng anh ấy không còn mối bận tâm nào nữa.
出门在外,父母时时牵挂着他的安全。
chū mén zài wài, fù mǔ shí shí qiān guà zhe tā de ān quán.Khi đi xa, cha mẹ luôn lo lắng cho sự an toàn của anh ấy.