挂【掛】
[guà]
1.treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt
悬靠,也指切断电话。
请把衣服挂在门后。
qǐng bǎ yī fu guà zài mén hòu.Xin hãy treo quần áo ở sau cửa.
2.đăng ký, làm thủ tục
登记,挂号
去医院看病要先挂号。
qù yī yuàn kàn bìng yào xiān guà hào.Đến bệnh viện khám bệnh phải đăng ký số trước.
3.lo lắng, bận tâm
牵念,挂念
妈妈心里一直挂着这件事。
mā ma xīn lǐ yì zhí guà zhe zhè jiàn shì.Trong lòng mẹ luôn bận tâm chuyện này.
你看旁边墙上正挂着一张画儿。
nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着她把洗好的衣服挂在阳台上晾。
tā bǎ xǐ hǎo de yī fu guà zài yáng tái shàng liàng.Cô ấy treo quần áo đã giặt sạch lên ban công để phơi.
我手里拿着钟,想挂在墙上。
wǒ shǒu lǐ ná zhe zhōng, xiǎng guà zài qiáng shàng.Tay tôi đang cầm chiếc đồng hồ, muốn treo lên tường.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着