串
[chuàn]
chuỗi; xâu; chùm
用于连贯成串的事物,或指穿连在一起。
这条项链由一串晶莹剔透的珍珠制成。
zhè tiáo xiàng liàn yóu yí chuàn jīng yíng tī tòu de zhēn zhū zhì chéng.Sợi dây chuyền này được làm từ một chuỗi ngọc trai trong suốt lấp lánh.
1.đi chơi, ghé thăm, đi lung tung
走动,到别人处走访或闲逛。
春节期间大家互相串门拜年。
chūn jié qī jiān dà jiā hù xiāng chuàn mén bài nián.Trong dịp tết mọi người sang nhà nhau chơi chúc tết.
2.lẫn lộn, nhầm vị trí
连错或错乱,混杂在一起。
不同菜肴放在一起容易串味。
bù tóng cài yáo fàng zài yì qǐ róng yì chuàn wèi.Các món ăn khác nhau để chung dễ bị lẫn mùi.
雪地上留下了一串清晰的脚印。
xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.
周末我喜欢去邻居家串门聊天。
zhōu mò wǒ xǐ huan qù lín jū jiā chuàn mén liáo tiān.Cuối tuần tôi thích sang nhà hàng xóm ghé thăm trò chuyện.
这次考试出现了一连串的错误。
zhè cì kǎo shì chū xiàn le yì lián chuàn de cuò wù.Lần thi này xuất hiện một loạt lỗi.
