XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

扮

[bàn]

1.cải trang; hóa trang; đóng (một vai)

化装成某种人物或样子

孩子们在节日里扮成各种动物的样子。

hái zi men zài jié rì lǐ bàn chéng gè zhǒng dòng wù de yàng zi.

Bọn trẻ cải trang thành đủ loại động vật trong ngày lễ.

2.làm ra vẻ; làm vẻ mặt

做出某种表情或神态

小弟弟对着镜子扮鬼脸逗大家笑。

xiǎo dì di duì zhe jìng zi bàn guǐ liǎn dòu dà jiā xiào.

Em trai làm mặt quỷ trước gương để chọc mọi người cười.

是的,我们还想增加一些现场角色扮演的互动环节。

shì de, wǒ men hái xiǎng zēng jiā yì xiē xiàn chǎng jué sè bàn yǎn de hù dòng huán jié.

Vâng ạ, chúng em còn muốn thêm một số khâu tương tác đóng vai tại hiện trường.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

她在这部电影中扮演一位母亲。

tā zài zhè bù diàn yǐng zhōng bàn yǎn yí wèi mǔ qīn.

Cô ấy đóng vai một người mẹ trong bộ phim này.

嗯,穿着确实会影响观感,不过你平时的装扮一向很得体。

èn, chuān zhuó què shí huì yǐng xiǎng guān gǎn, bú guò nǐ píng shí de zhuāng bàn yí xiàng hěn dé tǐ.

Ừ, trang phục đúng là ảnh hưởng cảm nhận, nhưng cách ăn mặc thường ngày của cậu luôn rất chỉnh tề.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非