扮相
[bàn xiàng] [扮 相]
trang phục sân khấu
舞台上的青年扮相俊俏,唱腔动听。
wǔ tái shàng de qīng nián bàn xiàng jùn qiào, chàng qiāng dòng tīng.Chàng thanh niên trên sân khấu tạo hình khôi ngô, giọng hát êm tai.
[bàn xiàng] [扮 相]
trang phục sân khấu
舞台上的青年扮相俊俏,唱腔动听。
wǔ tái shàng de qīng nián bàn xiàng jùn qiào, chàng qiāng dòng tīng.Chàng thanh niên trên sân khấu tạo hình khôi ngô, giọng hát êm tai.